|
|
|
 | 04.3516.0534 - Fax:
3518.7154 - Mobile: 0917.901.828 |
|
| |
New Page 1
| |
New Page 1
Bảng giá vé tàu Hà Nội - Lào Cai ( Vnđ /vé/lượt)
| Loại vé |
Tàu
LC, SP |
Tàu
Livitrans |
Tàu
Hara /
Tulico |
Tàu
TSC |
Tàu
Royal /
Ratraco |
Tàu Pumpkin /
King Express |
Tàu
Faxipan |
| K 4 ốp gỗ |
|
780.000 |
750.000 |
730.000 |
700.000 |
680.000 |
680.000 |
| K 4 điều hoà |
650.000 |
|
|
|
|
|
|
|
K 6 điều hoà |
440.000 |
|
|
|
|
|
|
Bản giá tàu tuyến phía Nam tính từ Hà Nội
| Loại vé / Ga |
Vinh |
Đồng Hới |
Huế |
Đà Nẵng |
Nha Trang |
Sài Gòn |
| K6 ĐH |
340.000 |
680.000 |
860.000 |
930.000 |
1.600.000 |
2.120.000 |
| ĐH K4 |
|
780.000 |
1.050.000 |
1.150.000 |
1.850.000 |
1.800.000 |
| Ngồi mềm
ĐH |
250.000 |
400.000 |
550.000 |
680.000 |
1.020.000 |
1.200.000 |
| Hình ảnh một số tàu |
|
| Tàu Livitrans |
 |
|
| Tàu Pumpkin |
 |
|
| Tàu Tulico |
 |
|
| Tàu Royal |
 |
|
|
| |
|
BIỂU PHÍ VISA XUẤT CẢNH
CHO KHÁCH VIỆT NAM |
| STT |
Nước đến |
Thời hạn trả
visa |
Giá |
Thời hạn lưu trú |
|
1 |
Trung Quốc thường |
4 Ng |
75 / 115 |
3 tháng/1 lần /
3 tháng 2 lần |
|
5 Ng |
195 |
6 tháng/nhiều lần |
|
5 Ng |
250 |
1 năm/ nhiều lần |
|
2 |
Trung Quốc Khẩn |
3 Ng |
95 / 140 |
3 tháng/1 lần /
3 tháng 2 lần khẩn |
|
4 Ng |
205 |
6 tháng/nhiều lần |
|
3 |
Hồng Kông |
5 Ng |
95 |
1 tháng/2 lần/ 7 Ng |
Thủ tục bao gồm: Hộ chiếu còn hạn sử dụng trên 6 tháng + 02 ảnh 4 x 6 ( chụp phông trắng
) + Phô tô CMT hoặc Hộ Khẩu
|
BIỂU PHÍ DUYỆT NHÂN SỰ VISA NHẬP CẢNH VÀO VIỆT NAM |
| STT |
Loai ViSa |
Thời
hạn |
Giá |
Thời hạn luu trú |
Ghi chú |
|
6 |
Visa 1 tháng/1 lần |
3 Ng |
15 |
1 tháng/1 lần/30 ngày |
Lấy visa tại cửa khẩu:
Nội Bài - Đà Nẵng - Tân Sơn Nhất
Quốc tịch thường
Lấy khẩn 1 Ng + 8 usd |
|
7 |
Visa 3 tháng/1 lần |
3 Ng |
30 |
3 tháng/1 lần/90 ngày |
|
8 |
Visa 3 tháng/ nhiều lần |
3 Ng |
30 |
3 tháng/nhiều lần/ 90 ngày |
Thủ tục bao gồm: bản Scan hộ chiếu.
Khách mang theo 02 ảnh 4x6 nền trắng khi nhập cảnh
|
BIỂU PHÍ
CẤP MỚI VISA CHO KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆT KIỀU VÀO VIỆT NAM |
| STT |
Loại Visa |
Thời hạn trả visa |
Giá |
Thời hạn lưu trú |
Ghi chú |
| 1 |
3 tháng/ 1 lần |
7 Ng |
90 |
3 tháng/ một lần |
Gốc C1,C2,B2: du lịch, thăm thân, làm dự án. |
|
2 |
3 tháng/
nhiều lần |
7 Ng |
105 |
3 tháng/
nhiều lần |
Gốc C1,C2,B2: du lịch, thăm thân, làm dự án. |
|
3 |
6 tháng/
1 lần |
7 Ng |
230 |
6 tháng/một
lần |
Gốc B3: Thương mại |
|
4 |
6 tháng/nhiều lần |
7 Ng |
280 |
6 tháng/nhiều lần |
Gốc B3: Thương mại |
BIỂU PHÍ GIA HẠN VISA CHO KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆT KIỀU |
| STT |
Loại Visa |
Thời hạn trả
visa |
Giá |
Thời hạn lưu
trú |
Ghi chú |
| 1 |
Gia hạn 1 tháng/1 lần |
5 Ng |
90 |
1 tháng/1 lần |
Quốc tịch thường |
| 2 |
Gia hạn 3 tháng/1 lần |
5 Ng |
105 |
3 tháng/1 lần |
Quốc tịch thường |
| 3 |
Gia hạn 6 tháng/nhiều
lần |
5 Ng |
175 |
6 tháng/1 lần |
Quốc tịch thường |
Thủ tục bao gồm: Hộ chiếu gốc + 02 ảnh 4 x 6
Ghi thích:
Thời hạn trả visa: là Ngày làm việc, không tính thứ 7, chủ nhật và Ngày lễ
Thời hạn lưu trú:Ví dụ 1 tháng / 1 lần / 7 Ngày có nghĩ là Visa có giá trị trong 1 tháng, sử dụng trong 1 lần và thời hạn lưu tại nước sở tại là 7 Ngày.
|
|