Mã vùng điện thoại và bưu chính ( Zip code hay Postal code) các tỉnh

Hanoi Etoco © Since 2001 - Chất lượng tạo nên sự khác biệt ! - Tel: (024)3516.0534 - 3518.7153 - 0983.35.36.54

Mã vùng điện thoại các tỉnh từ 1/9/2017 và postal code các tỉnh (Mã bưu chính các tỉnh từ 2016)
Mã bưu chính ở Việt Nam gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

STT Tỉnh/ Thành Phố Mã Vùng Mã Bưu Chính Zip/Code
Tỉnh / Thành phố
1 An Giang 296 880000
2 Bà Rịa Vũng Tàu 254 790000
3 Bạc Liêu 291 260000
4 Bác Kạn 209 960000
5 Bắc Giang 204 220000
6 Bắc Ninh 222 790000
7 Bến Tre 275 930000
8 Bình Dương 274 590000
9 Bình Định 256 820000
10 Bình Phước 271 830000
11 Bình Thuận 252 800000
12 Cà Mau 290 970000
13 Cao Bằng 206 900000
14 Cần Thơ 292 270000
15 Đà Nẵng 236 550000
16 Đăk Lăk 262 630000
17 Đăk Nông 261 640000
18 Điện Biên 215 390000
19 Đồng Nai 251 810000
20 Đồng Tháp 277 870000
21 Gia Lai 269 600000
22 Hà Giang 219 310000
23 Hậu Giang 293 910000
24 Hà Nam 226 400000
25 Hà Nội 24 100000
26 Hà Tĩnh 239 480000
27 Hải Dương 220 170000
28 Hải Phòng 225 180000
29 Hòa Bình 218 350000
30 Hưng Yên 221 160000
31 Hồ Chí Minh 28 700000
32 Khánh Hòa 258 650000
33 Kiên Giang 297 920000
34 Kon Tum 260 580000
35 Lai Châu 213 390000
36 Lạng Sơn 205 240000
37 Lào Cai 214 330000
38 Lâm Đồng 263 670000
39 Long An 272 850000
40 Nam Định 228 420000
41 Nghệ An 238 470000
42 Ninh Bình 229 430000
43 Ninh Thuận 259 660000
44 Phú Thọ 210 290000
45 Phú Yên 257 620000
46 Quảng Bình 232 510000
47 Quảng Nam 235 560000
48 Quảng Ngãi 255 570000
49 Quảng Ninh 203 200000
50 Quảng Trị 233 520000
51 Sóc Trăng 299 950000
52 Sơn La 212 360000
53 Tây Ninh 276 840000
54 Thái Bình 227 410000
55 Thái Nguyên 208 250000
56 Thanh Hóa 237 440000
57 Thừa Thiên Huế 234 530000
58 Tiền Giang 273 860000
59 Trà Vinh 294 940000
60 Tuyên Quang 207 300000
61 Vĩnh Long 270 890000
62 Vĩnh Phúc 211 280000
63 Yên Bái 216 320000